Home>Lĩnh vực sắt thép, vật liệu xây dựng>Thép hộp giá rẻ tphcm

Thép hộp giá rẻ tphcm

Thép hộp giá rẻ tphcm đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình xây dựng. Với khả năng chịu lực vô cùng tốt, sử dụng cho tất cả mọi môi trường, bền chắc,không gỉ sét.. nên chúng đang được rất nhiều nhà thầu quan tâm. Để có thể biết thêm chi tiết, quý khách có thể truy cập vào website: khothepmiennam.vn hay qua hotline:097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

thep-hop-gia-re

Giá thành của thép hộp đen – mạ kẽm

Phân khúc mức giá khác nhau là dựa vào tính năng sử dụng, kích thước, tải trọng, phân loại,… Cụ thể:

– Sản xuất thép hộp vuông mạ kẽm xây dựng theo chiều dài trung bình với tiêu chuẩn là 6m với độ dày từ 7 dem đến 4 ly. Kích thước 10×10 mm đến 100×100 mm, giá dao động là vào khoảng 22.560 VNĐ đến 688.080 VNĐ mỗi cây.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm cũng được ra đời theo quy cách mỗi cây 6m, độ dày từ 7 dem đến 4 ly với bốn kích thước lần lượt là 30×60, 40×80, 50×100 và 60×120 mm.

Bảng báo giá thép hộp vuông đen – mạ kẽm

Loại thép Quy cách Vuông mạ kẽm Vuông Đen
Độ dày Trượng lượng Đơn giá Đơn giá
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/cây) (VNĐ/cây)
Giá thép hộp Vuông 14×14 1 2,41 43,139 40,609
1,1 2,63 47,077 44,316
1,2 2,84 50,836 47,854
1,4 3,25 58,175 54,763
Giá thép hộp Vuông 16×16 1 2,79 49,941 47,012
1,1 3,04 54,416 51,224
1,2 3,29 58,891 55,437
1,4 3,78 67,662 63,693
Giá thép hộp Vuông 20×20 1 3,54 63,366 59,649
1,1 3,87 69,273 65,210
1,2 4,2 75,180 70,770
1,4 4,83 86,457 81,386
1,5 5,14 92,006 83,011
1,8 6,05 108,295 97,708
Giá thép hộp Vuông 25×25 1 4,48 80,192 75,488
1,1 4,91 87,889 82,734
1,2 5,33 95,407 89,811
1,4 6,15 110,085 103,628
1,5 6,56 117,424 105,944
1,8 7,75 138,725 125,163
2 8,52 152,508 133,338
Giá thép hộp Vuông 30×30 1 5,43 97,197 91,4960
1,1 5,94 106,326 100,089
1,2 6,46 115,634 108,851
1,4 7,47 133,713 125,870
1,5 7,97 142,663 128,716
1,8 9,44 171,808 152,456
2 10,4 186,160 162,760
2,3 11,8 211,220 184,670
2,5 12,72 227,688 199,068
Giá thép hộp Vuông 40×40 0,8 5,88 105,252 LH
1 7,31 130,849 LH
1,1 8,02 143,558 135,137
1,2 8,72 156,088 146,932
1,4 10,11 180,969 170,354
1,5 10,8 193,320 174,420
1,8 12,83 229,657 207,205
2 14,17 253,643 221,761
2,3 16,14 288,906 252,591
2,5 17,43 311,997 272,780
2,8 19,33 346,007 302,515
3 20,57 368,203 321,921
Giá thép hộp Vuông 50×50 1,1 10,09 180,611 170,017
1,2 10,98 196,542 185,013
1,4 12,74 228,046 214,669
1,5 13,62 243,798 219,963
1,8 16,22 290,338 261,953
2 17,94 321,126 280,761
2,3 20,47 366,413 320,356
2,5 22,14 396,306 359,775
2,8 24,6 440,340 384,990
3 26,23 469,517 410,500
3,2 27,83 498,157 435,540
Giá thép hộp Vuông 60×60 1,1 12,16 217,664 204,896
1,2 13,24 236,996 223,094
1,4 15,38 275,302 259,153
1,5 16,45 294,455 265,668
1,8 19,61 351,019 316,702
2 21,7 388,430 339,605
2,3 24,8 443,920 388,120
2,5 26,85 480,615 420,203
2,8 29,88 534,852 467,622
3 31,88 570,652 498,922
3,2 33,86 606,094 529,909
Giá thép hộp Vuông 75×75 1,5 20,68 370,172 LH
1,8 24,69 441,951 LH
2 27,34 489,386 LH
2,3 31,29 560,091 LH
2,5 33,89 606,631 LH
2,8 37,77 676,083 LH
3 40,33 721,907 LH
3,2 42,87 767,373 LH
Giá thép hộp Vuông 90×90 1,5 24,93 446,247 402,620
1,8 29,79 533,241 498,983
2 33,01 590,879 536,413
2,3 37,8 676,620 614,250
2,5 40,98 733,542 665,925
2,8 45,7 818,030 742,625
3 48,83 874,057 764,190
3,2 51,94 929,726 812,861
3,5 56,58 1,012,782 885,477
3,8 61,17 1,094,943 957,311
4 64,21 1,149,359 1,004,887

 

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm – chữ nhật đen

 

Loại thép Quy cách Chữ nhật mạ kẽm Chữ nhật Đen
Độ dày Trượng lượng Đơn giá Đơn giá
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/cây) (VNĐ/cây)
Giá thép hộp chữ nhật 13×26 1 3,45 61,755 40,609
1,1 3,77 67,483 63,525
1,2 4,08 73,032 68,748
1,4 4,7 84,13 79,195
Giá thép hộp chữ nhật  20×40 1 5,43 97,197 91,496
1,1 5,94 106,326 100,089
1,2 6,46 115,634 108,851
1,4 7,47 133,713 125,870
1,5 7,97 142,663 125,809
1,8 9,44 168,976 152,456
2 10,4 186,16 162,760
2,3 11,8 211,22 184,670
2,5 12,72 227,688 199,068
Giá thép hộp chữ nhật 25×50 1 6,84 122,436 115,254
1,1 7,5 134,25 126,375
1,2 8,15 145,885 137,328
1,4 9,45 169,155 148,838
1,5 10,09 180,611 162,954
1,8 11,98 214,442 193,477
2 13,23 236,817 207,050
2,3 15,06 269,574 235,689
2,5 16,25 290,875 254,313
Giá thép hộp chữ nhật 30×60 1 8,25 147,675 139,013
1,1 9,05 161,995 152,493
1,2 9,85 176,315 165,973
1,4 11,43 204,597 192,596
1,5 12,21 218,559 197,192
1,8 14,53 260,087 234,660
2 16,05 287,295 251,183
2,3 18,3 327,57 286,395
2,5 19,78 354,062 309,557
2,8 21,79 390,041 343,831
3 23,4 418,86 366,210
Giá thép hộp chữ nhật 40×80 1,1 12,16 217,664 204,896
1,2 13,24 236,996 223,094
1,4 15,38 275,302 259,153
1,5 16,45 294,455 529,909
1,8 19,61 351,019 498,922
2 21,7 388,43 467,622
2,3 24,8 443,92 420,203
2,5 26,85 480,615 388,120
2,8 29,88 534,852 339,605
3 31,88 570,652 316,702
3,2 33,86 606,094 275,538
Giá thép hộp chữ nhật 40×100 1,4 16,02 286,758 LH
1,5 19,27 344,933 311,211
1,8 23,01 411,879 371,612
2 25,47 455,913 413,888
2,3 29,14 521,606 456,041
2,5 31,56 564,924 493,914
2,8 35,15 629,185 550,098
3 37,35 668,565 587,345
3,2 38,39 687,181 600,804
Giá thép hộp chữ nhật 50×100 1,4 19,33 346,007 325,711
1,5 20,68 370,172 333,982
1,8 24,69 441,951 398,744
2 27,34 489,386 427,871
2,3 31,29 560,091 489,689
2,5 33,89 606,631 530,379
2,8 37,77 676,083 591,101
3 40,33 721,907 631,165
3,2 42,87 767,373 670,916
Giá thép hộp chữ nhật 60×120 1,8 29,79 533,241 484,088
2 33,01 590,879 516,607
2,3 37,8 676,62 591,570
2,5 40,98 733,542 641,337
2,8 45,7 818,03 715,205
3 48,83 874,057 764,190
3,2 51,94 929,726 812,861
3,5 56,58 1,012,782 885,477
3,8 61,17 1,094,943 957,311
4 64,21 1,149,359 1,004,887

Những lợi ích mà khách hàng được nhận khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi:

Tổng quan về một số thông tin thép hộp

Định nghĩa

Thép hộp là một dạng vật liệu xây dựng quan trọng mà các dự án lớn nhỏ điều sử dụng như một công cụ không thể thiếu, lý do là vì chúng quyết định đến chất lượng thi công. Thép hộp mạ kẽm được áp dụng rất rộng rãi trong ngành cơ khí,.. do có độ bền tốt

Cấu tạo

Sản phẩm ra đời là nhờ vào sự kết hợp của sắt và hàm lượng cacbon (chủ yếu là sắt), mang đến tổng thể độ bền vượt trội, chắc chắn. Có một số loại thép hộp còn được mạ kẽm bên ngoài, làm gia tăng khả năng chống chịu cũng như chống ăn mòn cao.

Trong nước, sản phẩm thường có độ dài trung bình từ 6m đến 12m. Di chuyển sẽ được dễ dàng và thuận lợi hơn. Trong khi đó, thép nhập khẩu thông thường có độ dài hơn 12m, làm ảnh hưởng đáng kể đến khả năng vận chuyển đến các công trình.

Ứng dụng:

Nhờ vào khả năng chịu lực cũng như độ bền cao mà thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng với mục đích làm nền móng cho các công trình, khung nhà xưởng, khung chịu lực,…

 

2021/07/12Thể loại : Lĩnh vực sắt thép, vật liệu xây dựngTab :

Đối tác: thu mua vảithu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệu